ĐẠI CƯƠNG

Định nghĩa gãy xương

Gãy xương là sự phá hủy đột ngột các cấu trúc bên trong của xương do nguyên nhân cơ học. Tổn thương lên cấu trúc của xương (màng xương, xương và ống tủy) và các mô bao quanh xương như gân cơ, mạch máu, thần kinh.

Phân loại gãy xương

Dấu hiệu lâm sàng

Sau một chấn thương nếu thấy một hoặc nhiều trong các dấu hiệu kể trên có thể nói chắc chắn có gãy xương.

Các trường hợp gãy xương đều có các dấu hiệu kể trên. Song các chấn thương khác (như trật khớp, bong gân,…) cũng có các dấu hiệu này, nên khó khẳng định có chắc là gãy xương hay không.

Dấu hiệu hình ảnh học

Biến chứng

MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN TẮC BẤT ĐỘNG GÃY XƯƠNG

Mục đích

Nguyên tắc

BẤT ĐỘNG MỘT SỐ GÃY XƯƠNG THƯỜNG GẶP

Dụng cụ bất động

Kết quả hình ảnh cho Cramer splint

Hình 14.1. Nẹp Cramer (Kramer) [1]

Bất động cột sống cổ

Tuyệt đối không di chuyển bệnh nhân, không cho bệnh nhân ngồi dậy. Hạn chế di lệch thứ phát khi vận chuyển bệnh nhân nghi có gãy cột sống cổ.

Kết quả hình ảnh cho nẹp collar

Hình 14.2. Nẹp Collar [1]

A picture containing person, floor, indoor, athletic game

Description automatically generated

Hình 14.3. Bất động nạn nhân trên ván cứng [1]

Bất động xương đòn và xương bả vai: dùng băng thun rộng 10 – 12 cm băng cố định hai xương đòn bắt chéo sau lưng (Hình 14.4; Hình 14.5) và bất động xương bả vai bằng nẹp vải cố định vùng vai, cánh tay như Hình 14.6.

Kết quả hình ảnh cho clavicle immobilization

Hình 14.4. Bất động xương đòn với dây vải [1]

word image 1204 5

Hình 14.5. Đai cố định xương đòn [1]

Kết quả hình ảnh cho shoulder immobilization vest

Hình 14.6. Áo bất động vai [1]

Cố định xương sườn: nếu chỉ gãy xương sườn đơn thuần, không có mảng sườn di động, không có chấn thương ngực. Chỉ cần giảm đau cho bệnh nhân, vào viện theo dõi, xuất viện sau khi có ý kiến hội chẩn chuyên khoa Ngoại.

Cố định xương cánh tay

word image 1204 7

Hình 14.7. Bất động gãy xương cánh tay [1]

Cố định xương cẳng tay

word image 1204 8 word image 1204 9

Hình 14.8. Bất động nẹp gỗ gãy xương cẳng tay [1]

nep-canh-tay-h3-master

Hình 14.9. Bất động gãy xương cẳng tay bằng nẹp vải [1]

Cố định cổ tay, bàn tay, ngón tay

Bất động gãy xương cổ tay, bàn tay tiến hành như bất động gãy xương cẳng tay nhưng bàn tay để úp xuống (Hình 14.10).

Hình ảnh có liên quan

Hình 14.10. Nẹp bất động cổ tay, bàn tay [1]

Text

Description automatically generated with medium confidence

Hình 14.11. Nẹp bất động ngón tay [1]

Kết quả hình ảnh cho iselin brace for finger

Hình 14.12. Nẹp ngón Iselin [1]

Cố định xương cẳng chân

Diagram

Description automatically generated

Hình 14.13. Bất động nẹp gỗ gãy xương cẳng chân [1]

unnamed

Hình 14.14. Bất động bằng nẹp vải đùi cẳng bàn chân [1]

Cố định xương đùi

A picture containing furniture, sofa, seat

Description automatically generated

Hình 14.15. Bất động gãy xương đùi bằng nẹp gỗ [1]

A picture containing linedrawing

Description automatically generated

Hình 14.16. Nẹp Thomas [1]

Diagram

Description automatically generated

Hình 14.17. Nẹp Sager [1]

Hình ảnh có liên quan

Hình 14.18. Nẹp Hare [1]

Cố định cổ chân, bàn chân, ngón chân

Kết quả hình ảnh cho ankle fracture immobilization splint

Hình 14.19. Nẹp cổ chân, bàn chân [1]

Kết quả hình ảnh cho toes fracture immobilization

Hình 14.20. Cố định ngón chân [1]

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
The best
Mới nhất Go to got a lot of the best
Nội tuyến phản hồi
Xem tất cả các bình luận